Từ vựng
染みる (しみる, shimiru) nghĩa là gì?
染みる (しみる, shimiru) trong tiếng Nhật nghĩa là thấm vào; xót, thấm thía.
| Cách đọc | しみる |
|---|---|
| Romaji | shimiru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
染みるしみる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshimiru
thấm vào; xót, thấm thía
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ thấm vào, ngấm vào, lan ra, ngấm sâuto soak (into); to permeate; to seep (in)
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ xót, rát, buốt (vết thương, chỗ đau); lạnh buốt tới dato sting (of a wound, sensitive area, etc.); to smart; to twinge
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ nhiễm (thói xấu), thấm (định kiến), bị ảnh hưởngto be infected (e.g. with vice); to be steeped (e.g. with prejudice); to be influenced
- 4động từ nhóm 2 · tự động từ thấm thía, ngấm vào lòng, khắc sâu, xúc độngto feel keenly; to make a deep impression; to sink into (e.g. one's mind)
Câu ví dụ
その言葉が胸に染みた。
Những lời nói đó thấm thía vào lòng.
雨水が靴の中まで染みてきた。
Nước mưa đã thấm vào tận trong giày.