Từ vựng
快い (こころよい, kokoroyoi) nghĩa là gì?
快い (こころよい, kokoroyoi) trong tiếng Nhật nghĩa là dễ chịu, thoải mái, sảng khoái.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こころよい |
|---|
| Romaji | kokoroyoi |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkokoroyoi
dễ chịu, thoải mái, sảng khoái
- 1tính từ -i pleasant; agreeable; comfortable
Câu ví dụ
朝の快い風が頬をなでた。
Cơn gió sảng khoái buổi sáng vuốt ve qua má.
彼は快く申し出を引き受けた。
Anh ấy đã vui vẻ nhận lời đề nghị.