Từ vựng
速やか (すみやか, sumiyaka) nghĩa là gì?
速やか (すみやか, sumiyaka) trong tiếng Nhật nghĩa là nhanh chóng, kịp thời.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すみやか |
|---|
| Romaji | sumiyaka |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsumiyaka
nhanh chóng, kịp thời
- 1tính từ -na quick; speedy; prompt
Câu ví dụ
問題は速やかに解決された。
Vấn đề đã được giải quyết kịp thời.
速やかに避難してください。
Xin hãy nhanh chóng sơ tán.