Từ vựng
始末 (しまつ, shimatsu) nghĩa là gì?
始末 (しまつ, shimatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là xử lý, dọn dẹp; diễn biến và hậu quả.
| Cách đọc | しまつ |
|---|---|
| Romaji | shimatsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
始末しまつ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshimatsu
xử lý, dọn dẹp; diễn biến và hậu quả
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ xử lý, giải quyết, dọn dẹp cho xong, thanh toánmanagement; dealing with; settlement
- 2danh từ đầu đuôi sự việc, ngọn ngànhcourse of events; circumstances; particulars
- 3danh từ kết cục (thường là xấu), nông nỗiend result (usu. bad); outcome
- 4danh từ · động từ (+する) · tính từ -na tằn tiện, tiết kiệm, dè sẻneconomizing; economising; frugality
Câu ví dụ
事の始末を報告した。
Đã báo cáo diễn biến sự việc.
ゴミの始末をきちんとする。
Xử lý rác một cách gọn gàng.