Từ vựng
出産 (しゅっさん, shussan) nghĩa là gì?
出産 (しゅっさん, shussan) trong tiếng Nhật nghĩa là sinh con.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅっさん |
|---|
| Romaji | shussan |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshussan
sinh con
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự sinh con, việc sinh đẻchildbirth; (giving) birth; delivery
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc sản xuất ra (hàng hoá)production (of goods)
Câu ví dụ
妻が無事に出産した。
Vợ tôi đã sinh con an toàn.
出産のために入院する。
Nhập viện để sinh con.