Từ vựng
ずらっと (zuratto) nghĩa là gì?
ずらっと trong tiếng Nhật nghĩa là thành một hàng dài.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ずらっと |
|---|
| Romaji | zuratto |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTzuratto
thành một hàng dài
Câu ví dụ
商品が棚にずらっと並んでいる。
Hàng hóa xếp thành một dãy dài trên kệ.
会場には来賓がずらっと並んでいた。
Khách mời xếp thành một hàng dài tại hội trường.