Từ vựng
事前 (じぜん, jizen) nghĩa là gì?
事前 (じぜん, jizen) trong tiếng Nhật nghĩa là trước đó, trước khi xảy ra.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じぜん |
|---|
| Romaji | jizen |
|---|
| Từ loại | tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjizen
trước đó, trước khi xảy ra
- 1tính từ の prior; beforehand; in advance