Từ vựng
定める (さだめる, sadameru) nghĩa là gì?
定める (さだめる, sadameru) trong tiếng Nhật nghĩa là quyết định, quy định, xác lập.
| Cách đọc | さだめる |
|---|---|
| Romaji | sadameru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
定めるさだめる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsadameru
quyết định, quy định, xác lập
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ quyết định, định đoạt, ấn địnhto decide; to determine
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ quy định, đặt ra, ban hành (luật lệ, điều khoản)to establish; to lay down; to prescribe
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ bình định, dẹp yên, làm cho yên ổnto bring peace (to); to make peaceful
Câu ví dụ
法律で規則を定める。
Quy định điều luật bằng pháp luật.
目標を定めて努力する。
Xác định mục tiêu rồi nỗ lực.