Từ vựng
取材 (しゅざい, shuzai) nghĩa là gì?
取材 (しゅざい, shuzai) trong tiếng Nhật nghĩa là lấy tin, thu thập tư liệu, phỏng vấn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅざい |
|---|
| Romaji | shuzai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshuzai
lấy tin, thu thập tư liệu, phỏng vấn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ gathering material (for an article, novel, etc.); collecting information; covering (an event, incident, etc.)
Câu ví dụ
有名な作家に取材を申し込んだ。
Tôi đã xin phỏng vấn một nhà văn nổi tiếng.
記者が事件現場で取材を行った。
Phóng viên đã lấy tin tại hiện trường vụ việc.