Từ vựng
心情 (しんじょう, shinjou) nghĩa là gì?
心情 (しんじょう, shinjou) trong tiếng Nhật nghĩa là tâm tình, cảm xúc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんじょう |
|---|
| Romaji | shinjou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinjou
tâm tình, cảm xúc
- 1danh từ sentiment; emotions; one's feelings
Câu ví dụ
被害者の心情を思うと胸が痛む。
Nghĩ đến tâm tình của nạn nhân mà đau lòng.
作者は登場人物の心情を丁寧に描く。
Tác giả miêu tả tỉ mỉ tâm tình của nhân vật.