Từ vựng
倹約 (けんやく, ken'yaku) nghĩa là gì?
倹約 (けんやく, ken'yaku) trong tiếng Nhật nghĩa là tiết kiệm, cần kiệm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けんやく |
|---|
| Romaji | ken'yaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngken'yaku
tiết kiệm, cần kiệm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ thrift; economy; frugality
Câu ví dụ
彼女は倹約家で無駄遣いをしない。
Cô ấy là người tiết kiệm, không tiêu xài phung phí.
老後のために倹約を心がけている。
Tôi chú tâm tiết kiệm để chuẩn bị cho tuổi già.