Từ vựng
しきたり (shikitari) nghĩa là gì?
しきたり trong tiếng Nhật nghĩa là tục lệ, tập quán, thông lệ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しきたり |
|---|
| Romaji | shikitari |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTshikitari
tục lệ, tập quán, thông lệ
Câu ví dụ
この地方には独特のしきたりがある。
Vùng này có tục lệ riêng rất đặc biệt.
古いしきたりに従って結婚式を挙げた。
Chúng tôi tổ chức đám cưới theo tục lệ xưa.