Từ vựng
自尊心 (じそんしん, jisonshin) nghĩa là gì?
自尊心 (じそんしん, jisonshin) trong tiếng Nhật nghĩa là lòng tự trọng, lòng kiêu hãnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じそんしん |
|---|
| Romaji | jisonshin |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTjisonshin
lòng tự trọng, lòng kiêu hãnh
Câu ví dụ
失敗して自尊心が傷ついた。
Vì thất bại nên lòng tự trọng bị tổn thương.
彼は自尊心が高く負けず嫌いだ。
Anh ấy có lòng tự trọng cao và rất hiếu thắng.