Từ vựng
使命 (しめい, shimei) nghĩa là gì?
使命 (しめい, shimei) trong tiếng Nhật nghĩa là sứ mệnh, nhiệm vụ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しめい |
|---|
| Romaji | shimei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshimei
sứ mệnh, nhiệm vụ
- 1danh từ sứ mệnh, sứ mạng, việc được giao phómission; errand
- 2danh từ nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệmtask; duty; obligation
Câu ví dụ
教師には生徒を導く使命がある。
Giáo viên có sứ mệnh dẫn dắt học sinh.
彼は自分の使命を果たそうとしている。
Anh ấy đang cố gắng hoàn thành sứ mệnh của mình.