Từ vựng
原点 (げんてん, genten) nghĩa là gì?
原点 (げんてん, genten) trong tiếng Nhật nghĩa là điểm xuất phát; gốc tọa độ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんてん |
|---|
| Romaji | genten |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggenten
điểm xuất phát; gốc tọa độ
- 1danh từ điểm khởi đầu, xuất phát điểm, chỗ bắt đầustarting point; origin; beginning
- 2danh từ (toán) gốc toạ độorigin (of coordinate axes)
- 3danh từ mốc chuẩn, điểm chuẩndatum point
Câu ví dụ
初心を忘れず原点に戻る。
Không quên tâm nguyện ban đầu, quay về điểm xuất phát.
グラフの原点は座標の中心だ。
Gốc tọa độ của đồ thị là trung tâm hệ trục.