Từ vựng
ジーパン (jiipan) nghĩa là gì?
ジーパン trong tiếng Nhật nghĩa là quần jean.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ジーパン |
|---|
| Romaji | jiipan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjiipan
quần jean
- 1danh từ jeans; dungarees
Câu ví dụ
このジーパンは洗うたびに色落ちする。
Cái quần jean này cứ giặt là lại phai màu.
休日はジーパンにTシャツという格好が多い。
Ngày nghỉ tôi thường mặc quần jean với áo phông.