Từ vựng
新人 (しんじん, shinjin) nghĩa là gì?
新人 (しんじん, shinjin) trong tiếng Nhật nghĩa là người mới, tân binh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんじん |
|---|
| Romaji | shinjin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinjin
người mới, tân binh
- 1danh từ người mới, tân binh, gương mặt mới, tài năng mớinewcomer; new figure; new member
- 2danh từ người hiện đại (từ người Cro-Magnon trở đi), Homo sapiensmodern humans (from Cro-Magnon man onwards); Homo sapiens
Câu ví dụ
彼女は今年入社した新人だ。
Cô ấy là nhân viên mới vào công ty năm nay.
新人歓迎会が来週開かれる。
Tuần sau sẽ tổ chức tiệc chào mừng nhân viên mới.