Từ vựng
叫び (さけび, sakebi) nghĩa là gì?
叫び (さけび, sakebi) trong tiếng Nhật nghĩa là tiếng kêu, tiếng hét.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さけび |
|---|
| Romaji | sakebi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsakebi
tiếng kêu, tiếng hét
- 1danh từ shout; cry; outcry
Câu ví dụ
夜中に女性の叫び声が聞こえた。
Nửa đêm tôi nghe thấy tiếng hét của một phụ nữ.
彼の絵は心の叫びを表している。
Bức tranh của anh ấy thể hiện tiếng kêu từ trong lòng.