Từ vựng
組み込む (くみこむ, kumikomu) nghĩa là gì?
組み込む (くみこむ, kumikomu) trong tiếng Nhật nghĩa là lắp vào, tích hợp, đưa vào.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くみこむ |
|---|
| Romaji | kumikomu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkumikomu
lắp vào, tích hợp, đưa vào
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to insert; to include; to incorporate
Câu ví dụ
新機能をアプリに組み込む。
Tích hợp tính năng mới vào ứng dụng.
予定に休憩時間を組み込んだ。
Đã đưa thời gian nghỉ vào lịch trình.