Từ vựng
所定 (しょてい, shotei) nghĩa là gì?
所定 (しょてい, shotei) trong tiếng Nhật nghĩa là được quy định, được chỉ định.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょてい |
|---|
| Romaji | shotei |
|---|
| Từ loại | tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshotei
được quy định, được chỉ định
- 1tính từ の prescribed; designated; appointed
Câu ví dụ
書類は所定の用紙に記入してください。
Vui lòng điền giấy tờ vào mẫu đã được quy định.
所定の時間内に手続きを終える必要がある。
Cần hoàn thành thủ tục trong thời gian đã quy định.