Từ vựng
再生 (さいせい, saisei) nghĩa là gì?
再生 (さいせい, saisei) trong tiếng Nhật nghĩa là tái sinh, phục hồi, tái chế; phát lại.
| Cách đọc | さいせい |
|---|---|
| Romaji | saisei |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
再生さいせい
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsaisei
tái sinh, phục hồi, tái chế; phát lại
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sống lại, hồi sinh, cứu sống, tái sinhrestoration to life; coming to life again; resuscitation
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ cải tà quy chính, làm lại cuộc đời, phục hồi nhân phẩmreformation; rehabilitation
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ tái chế, thu hồi, tận dụng lạirecycling; reclamation; recovery
- 4danh từ · động từ (+する) · tha động từ phát lại (video, âm thanh), lượt xem (video trên mạng)playback; regeneration (of video or sound); views (of an online video)
- 5danh từ · động từ (+する) · tha động từ (sinh học) tái tạo (mô bị tổn thương), mọc lạiregeneration (of lost or damaged tissue); regrowth
Câu ví dụ
動画を再生してください。
Xin hãy phát lại video này.
資源を再生して利用する。
Tái chế tài nguyên để sử dụng lại.