Từ vựng
指令 (しれい, shirei) nghĩa là gì?
指令 (しれい, shirei) trong tiếng Nhật nghĩa là chỉ lệnh, mệnh lệnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しれい |
|---|
| Romaji | shirei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshirei
chỉ lệnh, mệnh lệnh
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ order; directive; instructions
Câu ví dụ
本部から撤退の指令が出た。
Mệnh lệnh rút lui đã được ban ra từ tổng bộ.
上司の指令に従って行動した。
Tôi đã hành động theo mệnh lệnh của cấp trên.