Từ vựng
軍服 (ぐんぷく, gunpuku) nghĩa là gì?
軍服 (ぐんぷく, gunpuku) trong tiếng Nhật nghĩa là quân phục.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぐんぷく |
|---|
| Romaji | gunpuku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggunpuku
quân phục
- 1danh từ military uniform
Câu ví dụ
祖父の軍服が残っている。
Quân phục của ông tôi vẫn còn được giữ lại.
軍服を着た男が立っている。
Một người đàn ông mặc quân phục đang đứng đó.