Từ vựng
吹奏 (すいそう, suisou) nghĩa là gì?
吹奏 (すいそう, suisou) trong tiếng Nhật nghĩa là thổi, biểu diễn nhạc cụ hơi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すいそう |
|---|
| Romaji | suisou |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTsuisou
thổi, biểu diễn nhạc cụ hơi
Câu ví dụ
学校で吹奏楽の演奏会が開かれた。
Buổi hòa nhạc kèn hơi đã được tổ chức ở trường.
彼女は吹奏楽部でトランペットを吹く。
Cô ấy thổi kèn trumpet trong câu lạc bộ nhạc kèn hơi.