Từ vựng
数値 (すうち) nghĩa là gì?
数値 (すうち) trong tiếng Nhật nghĩa là trị số, con số (chỉ tiêu bằng số).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すうち |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụng
trị số, con số (chỉ tiêu bằng số)
- 1danh từ giá trị bằng số, trị sốnumerical value
- 2danh từ con số đo được, chỉ số hiển thị (trên đồng hồ đo)figure; result; reading (on a meter, etc.)