Từ vựng
ジャズ (jazu) nghĩa là gì?
ジャズ trong tiếng Nhật nghĩa là nhạc jazz.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ジャズ |
|---|
| Romaji | jazu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjazu
nhạc jazz
- 1danh từ jazz
Câu ví dụ
彼はジャズに関しては誰よりも詳しい。
Về nhạc jazz thì anh ấy am hiểu hơn ai hết.
あの喫茶店ではジャズが静かに流れている。
Ở quán cà phê đó nhạc jazz đang nhẹ nhàng vang lên.