Từ vựng
志す (こころざす, kokorozasu) nghĩa là gì?
志す (こころざす, kokorozasu) trong tiếng Nhật nghĩa là nuôi chí, hướng tới, quyết tâm.
| Cách đọc | こころざす |
|---|---|
| Romaji | kokorozasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
志すこころざす
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkokorozasu
nuôi chí, hướng tới, quyết tâm
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ · tha động từ đặt chí hướng vào, nhắm tới, quyết chí theoto aspire to; to aim for; to intend
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ (cổ) tặng quà để tỏ lòng biết ơn, tỏ thiện ýto give a gift (as a token of gratitude, goodwill, etc.)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ (cổ) làm lễ cầu siêu, cúng giỗto perform a memorial service
Câu ví dụ
幼い頃から医師を志していた。
Từ nhỏ tôi đã nuôi chí trở thành bác sĩ.
彼女は政治家を志して上京した。
Cô ấy quyết tâm trở thành chính trị gia và lên thành phố.