Từ vựng
人材 (じんざい, jinzai) nghĩa là gì?
人材 (じんざい, jinzai) trong tiếng Nhật nghĩa là nhân tài, nguồn nhân lực.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じんざい |
|---|
| Romaji | jinzai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjinzai
nhân tài, nguồn nhân lực
- 1danh từ người có năng lực, nhân tàicapable person; talented person
- 2danh từ nguồn nhân lực, đội ngũ nhân sựhuman resources; personnel
Câu ví dụ
人材不足が深刻な問題になった。
Thiếu hụt nhân lực đã trở thành vấn đề nghiêm trọng.
会社は優秀な人材を求めている。
Công ty đang tìm kiếm nhân tài xuất sắc.