Từ vựng
親善 (しんぜん, shinzen) nghĩa là gì?
親善 (しんぜん, shinzen) trong tiếng Nhật nghĩa là hữu nghị, thiện chí.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんぜん |
|---|
| Romaji | shinzen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinzen
hữu nghị, thiện chí
- 1danh từ friendship; goodwill; friendly relations
Câu ví dụ
両国は親善試合を行った。
Hai nước đã tổ chức trận đấu giao hữu.
親善大使として活動している。
Đang hoạt động với tư cách là đại sứ thiện chí.