Từ vựng
粉々 (こなごな, konagona) nghĩa là gì?
粉々 (こなごな, konagona) trong tiếng Nhật nghĩa là vụn nát, thành những mảnh rất nhỏ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こなごな |
|---|
| Romaji | konagona |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkonagona
vụn nát, thành những mảnh rất nhỏ
Câu ví dụ
ガラスが粉々に砕け散った。
Kính đã vỡ vụn thành nhiều mảnh nhỏ.
花瓶が床に落ちて粉々に割れた。
Bình hoa rơi xuống sàn và vỡ vụn tan tành.