Từ vựng
光熱費 (こうねつひ, kounetsuhi) nghĩa là gì?
光熱費 (こうねつひ, kounetsuhi) trong tiếng Nhật nghĩa là chi phí điện, gas và sưởi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうねつひ |
|---|
| Romaji | kounetsuhi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkounetsuhi
chi phí điện, gas và sưởi
- 1danh từ cost of fuel and lighting; cost of heat and electricity; energy bill
Câu ví dụ
冬は光熱費が高くなる。
Mùa đông chi phí điện nước gas tăng cao.
光熱費を節約する工夫をしている。
Tôi đang tìm cách tiết kiệm chi phí điện gas.