Từ vựng
作戦 (さくせん, sakusen) nghĩa là gì?
作戦 (さくせん, sakusen) trong tiếng Nhật nghĩa là chiến lược, chiến thuật, chiến dịch.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さくせん |
|---|
| Romaji | sakusen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsakusen
chiến lược, chiến thuật, chiến dịch
- 1danh từ chiến thuật, sách lược, kế hoạch tác chiếntactics; strategy
- 2danh từ (quân sự) chiến dịch quân sự, chiến dịch hải quânmilitary operation; naval operation
Câu ví dụ
監督は次の試合の作戦を練った。
Huấn luyện viên đã lên chiến thuật cho trận đấu tiếp theo.
この作戦なら成功する可能性が高い。
Với chiến lược này thì khả năng thành công cao.