Từ vựng
再現 (さいげん, saigen) nghĩa là gì?
再現 (さいげん, saigen) trong tiếng Nhật nghĩa là tái hiện, phục dựng; xuất hiện lại.
| Cách đọc | さいげん |
|---|---|
| Romaji | saigen |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
再現さいげん
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsaigen
tái hiện, phục dựng; xuất hiện lại
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự xuất hiện trở lại, tái xuấtreappearance; reemergence; return
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự tái hiện, dựng lại, tái tạo (hiện trường, âm thanh)reproduction; reenactment; recreation
Câu ví dụ
事故の現場を再現した。
Người ta đã tái hiện lại hiện trường vụ tai nạn.
当時の様子を再現する。
Tái hiện lại tình hình thời đó.