Từ vựng
新婚 (しんこん, shinkon) nghĩa là gì?
新婚 (しんこん, shinkon) trong tiếng Nhật nghĩa là mới cưới.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんこん |
|---|
| Romaji | shinkon |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ, động từ (+する) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinkon
mới cưới
- 1tính từ の · danh từ · động từ (+する) newly-wed; newly married
Câu ví dụ
新婚旅行はハワイに行く予定だ。
Chuyến trăng mật dự định sẽ đi Hawaii.
彼らはまだ新婚の生活を楽しんでいる。
Họ vẫn đang tận hưởng cuộc sống mới cưới.