Từ vựng
固有 (こゆう, koyuu) nghĩa là gì?
固有 (こゆう, koyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là cố hữu, đặc trưng riêng, vốn có.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こゆう |
|---|
| Romaji | koyuu |
|---|
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoyuu
cố hữu, đặc trưng riêng, vốn có
- 1tính từ の · tính từ -na vốn có, đặc trưng riêng, đặc hữu, cố hữucharacteristic (of); peculiar (to); inherent (in)
- 2tiền tố (toán, vật lý học) riêng, đặc trưng (tiền tố eigen-, vd giá trị riêng)eigen-
Câu ví dụ
固有名詞は大文字で書く。
Danh từ riêng được viết hoa.
この動物は日本固有の種だ。
Loài động vật này là đặc hữu của Nhật Bản.