Từ vựng
採用 (さいよう, saiyou) nghĩa là gì?
採用 (さいよう, saiyou) trong tiếng Nhật nghĩa là áp dụng, chấp nhận; tuyển dụng.
| Cách đọc | さいよう |
|---|---|
| Romaji | saiyou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
採用さいよう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsaiyou
áp dụng, chấp nhận; tuyển dụng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc chọn dùng, áp dụng, chấp nhận (phương án, ý kiến)use; adoption; acceptance
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc tuyển dụng, nhận vào làmappointment; employment; engagement
Câu ví dụ
新しい方式が採用された。
Phương pháp mới đã được áp dụng.
彼はその会社に採用された。
Anh ấy đã được công ty đó tuyển dụng.