Từ vựng
譲歩 (じょうほ, jouho) nghĩa là gì?
譲歩 (じょうほ, jouho) trong tiếng Nhật nghĩa là nhượng bộ, thỏa hiệp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じょうほ |
|---|
| Romaji | jouho |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjouho
nhượng bộ, thỏa hiệp
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ concession; conciliation; compromise
Câu ví dụ
これ以上の譲歩はできません。
Tôi không thể nhượng bộ hơn nữa.
両者は互いに譲歩して合意した。
Hai bên đã nhượng bộ lẫn nhau và đi đến thỏa thuận.