Từ vựng
産出 (さんしゅつ, sanshutsu) nghĩa là gì?
産出 (さんしゅつ, sanshutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sản xuất, khai thác, sản lượng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さんしゅつ |
|---|
| Romaji | sanshutsu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTsanshutsu
sản xuất, khai thác, sản lượng
Câu ví dụ
新製品の産出量が増えている。
Sản lượng sản xuất sản phẩm mới đang tăng lên.
この国は石油を大量に産出する。
Nước này khai thác dầu mỏ với số lượng lớn.