Từ vựng
盛大 (せいだい, seidai) nghĩa là gì?
盛大 (せいだい, seidai) trong tiếng Nhật nghĩa là long trọng, hoành tráng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいだい |
|---|
| Romaji | seidai |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseidai
long trọng, hoành tráng
- 1tính từ -na · danh từ long trọng, hoành tráng, quy mô lớn, thịnh vượnggrand; magnificent; lavish
- 2tính từ -na · danh từ mạnh mẽ, dữ dội, hết cỡforceful; powerful; vigorous
Câu ví dụ
創立百周年を盛大に祝った。
Đã tổ chức mừng long trọng kỷ niệm 100 năm thành lập.
卒業を祝って盛大なパーティーを開いた。
Chúng tôi đã mở một bữa tiệc linh đình mừng tốt nghiệp.