Từ vựng
心掛け (こころがけ, kokorogake) nghĩa là gì?
心掛け (こころがけ, kokorogake) trong tiếng Nhật nghĩa là tâm thế, sự chú ý; chủ ý.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こころがけ |
|---|
| Romaji | kokorogake |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkokorogake
tâm thế, sự chú ý; chủ ý
Câu ví dụ
日頃の心掛けが結果に表れる。
Tâm thế thường ngày sẽ thể hiện qua kết quả.
健康への心掛けを大切にしている。
Tôi coi trọng sự chú ý đến sức khỏe.