Từ vựng
所得 (しょとく, shotoku) nghĩa là gì?
所得 (しょとく, shotoku) trong tiếng Nhật nghĩa là thu nhập.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょとく |
|---|
| Romaji | shotoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshotoku
thu nhập
- 1danh từ income; earnings
Câu ví dụ
年間の所得を正確に申告した。
Tôi đã khai báo chính xác thu nhập trong năm.
所得に応じて税金の額が変わる。
Số tiền thuế thay đổi tùy theo mức thu nhập.