Từ vựng
勤労 (きんろう, kinrou) nghĩa là gì?
勤労 (きんろう, kinrou) trong tiếng Nhật nghĩa là lao động cần mẫn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きんろう |
|---|
| Romaji | kinrou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkinrou
lao động cần mẫn
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ labor; labour; exertion
Câu ví dụ
勤労の対価として給料を得る。
Nhận lương như là sự đối giá cho lao động cần mẫn.
十一月には勤労感謝の日がある。
Vào tháng mười một có ngày Cảm tạ Người lao động.