Từ vựng
首輪 (くびわ, kubiwa) nghĩa là gì?
首輪 (くびわ, kubiwa) trong tiếng Nhật nghĩa là vòng cổ, cổ dề.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くびわ |
|---|
| Romaji | kubiwa |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkubiwa
vòng cổ, cổ dề
Câu ví dụ
犬の首輪に迷子札を付けた。
Tôi đã gắn thẻ tên vào vòng cổ cho chó.
猫の首輪が緩んで外れてしまった。
Vòng cổ của con mèo bị lỏng và tuột ra mất.