Từ vựng
権力 (けんりょく, kenryoku) nghĩa là gì?
権力 (けんりょく, kenryoku) trong tiếng Nhật nghĩa là quyền lực, quyền hành, ảnh hưởng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けんりょく |
|---|
| Romaji | kenryoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkenryoku
quyền lực, quyền hành, ảnh hưởng
- 1danh từ · tính từ の (political) power; authority; influence
Câu ví dụ
独裁者は権力を乱用し続けた。
Nhà độc tài đã liên tục lạm dụng quyền lực.
権力を握る者は責任も負うべきだ。
Người nắm quyền lực cũng phải gánh trách nhiệm.