Từ vựng
制約 (せいやく, seiyaku) nghĩa là gì?
制約 (せいやく, seiyaku) trong tiếng Nhật nghĩa là ràng buộc, hạn chế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいやく |
|---|
| Romaji | seiyaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseiyaku
ràng buộc, hạn chế
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ limitation; restriction; condition
Câu ví dụ
予算の制約で計画を縮小した。
Do bị ràng buộc về ngân sách nên kế hoạch đã bị thu hẹp.
時間の制約の中で最善を尽くした。
Tôi đã cố gắng hết sức trong giới hạn thời gian.