Từ vựng
蒸溜 (じょうりゅう, jouryuu) nghĩa là gì?
蒸溜 (じょうりゅう, jouryuu) trong tiếng Nhật nghĩa là chưng cất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じょうりゅう |
|---|
| Romaji | jouryuu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTjouryuu
chưng cất
Câu ví dụ
この工場では水を蒸溜して精製する。
Nhà máy này chưng cất nước để tinh chế.
ウイスキーは蒸溜を繰り返して作られる。
Rượu whisky được làm bằng cách chưng cất nhiều lần.