Từ vựng
青春 (せいしゅん, seishun) nghĩa là gì?
青春 (せいしゅん, seishun) trong tiếng Nhật nghĩa là tuổi thanh xuân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいしゅん |
|---|
| Romaji | seishun |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseishun
tuổi thanh xuân
- 1danh từ youth; adolescence; springtime of life
Câu ví dụ
部活に打ち込んだ青春は宝物だ。
Tuổi thanh xuân dốc sức cho câu lạc bộ là báu vật.
彼女は青春時代を思い出して微笑んだ。
Cô ấy nhớ lại thời thanh xuân và mỉm cười.