Từ vựng
守備 (しゅび, shubi) nghĩa là gì?
守備 (しゅび, shubi) trong tiếng Nhật nghĩa là phòng thủ, phòng vệ.
| Cách đọc | しゅび |
|---|---|
| Romaji | shubi |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
守備しゅび
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshubi
phòng thủ, phòng vệ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự phòng thủ, phòng vệdefense; defence
- 2danh từ (bóng chày) việc thủ sân, bắt bóngfielding
Câu ví dụ
守備位置に戻った。
Đã quay lại vị trí phòng thủ.
チームの守備が固い。
Hàng phòng thủ của đội rất vững chắc.