Từ vựng
口頭 (こうとう, koutou) nghĩa là gì?
口頭 (こうとう, koutou) trong tiếng Nhật nghĩa là bằng miệng, khẩu ngữ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうとう |
|---|
| Romaji | koutou |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoutou
bằng miệng, khẩu ngữ
- 1tính từ の · danh từ oral; verbal; spoken
Câu ví dụ
口頭試問に緊張してしまった。
Tôi đã hồi hộp trong buổi vấn đáp miệng.
契約内容を口頭で説明された。
Nội dung hợp đồng đã được giải thích bằng miệng.