Từ vựng
コマーシャル (komaasharu) nghĩa là gì?
コマーシャル trong tiếng Nhật nghĩa là quảng cáo thương mại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コマーシャル |
|---|
| Romaji | komaasharu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkomaasharu
quảng cáo thương mại
- 1danh từ quảng cáo trên TV hoặc radiocommercial (TV or radio advertisement)
- 2adj-f mang tính thương mạicommercial
Câu ví dụ
彼はコマーシャルに出演した。
Anh ấy đã xuất hiện trong một đoạn quảng cáo.
テレビでコマーシャルが流れた。
Quảng cáo đã được phát trên tivi.